Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fatherliness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính nhân từ như cha, tính hiền hậu như cha
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The property of being fatherly.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
fatherliness
fatherl
y
Tư cách người cha, phong thái người cha
tính từ, trạng từ
father
Bố, cha, ba
danh từ, động từ
Nguồn gốc
(etymology)
fatherly
+
-ness
Ví dụ
the
gentleness
and
fatherliness
of
the
strange
old
man
eased
her
fears
AI
1
Tính nhân từ như cha
1
Tính nhân từ như cha
1
Tính nhân từ như cha