Dịch

fatherly

C1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Tư cách người cha, phong thái người chatính từCharacteristic of what is considered the ideal behaviour pertaining to fatherhood.
  2. Ân cần, bao bọc, ra dáng người chatính từBefitting of a father; protective, paternal.
  3. Theo cách làm chatrạng từIn a way pertaining to, befitting, or of a father.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fatherlyDạng gốc (base form)
  2. more fatherlySo sánh hơn (comparative)
  3. most fatherlySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

father-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạifaderly
  2. từ tiếng Anh cổfæderlīċ“fatherly, paternal”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*faderlīk

Cùng gốc (doublet)fatherlike

trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifaderly
  2. từ tiếng Anh cổfæderlīċe“in a fatherly way, as a father”

Ví dụ

  • .Tôi sẽ cho bạn vài lời khuyên từ người cha.
  • .Tom đã đưa cho con trai mình một số lời khuyên của người cha.
  • Ziri .Ziri chưa bao giờ hành xử ra dáng người cha.

AI