Nghĩa chính
- Tư cách người cha, phong thái người chatính từCharacteristic of what is considered the ideal behaviour pertaining to fatherhood.
- Ân cần, bao bọc, ra dáng người chatính từBefitting of a father; protective, paternal.
- Theo cách làm chatrạng từIn a way pertaining to, befitting, or of a father.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fatherlyDạng gốc (base form)
- more fatherlySo sánh hơn (comparative)
- most fatherlySo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạifaderly
- từ tiếng Anh cổfæderlīċ“fatherly, paternal”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*faderlīk
Cùng gốc (doublet)fatherlike
trạng từ
- từ tiếng Anh trung đạifaderly
- từ tiếng Anh cổfæderlīċe“in a fatherly way, as a father”
Họ từ (word family)
cùng gốc fatherlyVí dụ
- .Tôi sẽ cho bạn vài lời khuyên từ người cha.
- .Tom đã đưa cho con trai mình một số lời khuyên của người cha.
- Ziri .Ziri chưa bao giờ hành xử ra dáng người cha.