Nghĩa chính
- Ngược đãi trẻ em, lạm dụng trẻ emdanh từkhông đếm được (uncountable)Physical, sexual or emotional mistreatment of a child that causes long-term or permanent damage.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| child abuserdanh từ | danh từ | Người có tội xâm hại trẻ em; người đã lạm dụng trẻ vị thành niên |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Giáo dục ở bất kì hình thức nào đều là lạm dụng trẻ em.
- .Việc hút thuốc lá trong ô tô có trẻ em đi cùng được coi là tương đương với bạo hành trẻ em.
- .