Dịch

child abuse

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ngược đãi trẻ em, lạm dụng trẻ emdanh từkhông đếm được (uncountable)Physical, sexual or emotional mistreatment of a child that causes long-term or permanent damage.

Cụm từ (phrase)

child abuserdanh từNgười có tội xâm hại trẻ em; người đã lạm dụng trẻ vị thành niên

Ví dụ

  • .Giáo dục ở bất kì hình thức nào đều là lạm dụng trẻ em.
  • .Việc hút thuốc lá trong ô tô có trẻ em đi cùng được coi là tương đương với bạo hành trẻ em.
  • .

AI