bata
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
/ˈbata/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Áo choàng, áo choàng ngủdanh từdressing gown, robe
- Áo blousedanh từlab coat
- Dạng chia của batirđộng từinflection of batir:
- Thành phố ở Guinea Xích Đạodanh từ riêngBata
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bataDạng gốc (base form)
- batasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bata de casa | Áo choàng mặc nhà | |
| bata de laboratorio | Áo blouse thí nghiệm | |
| bata de coladanh từ | danh từ | Chiếc váy có diềm xếp nếp và một chiếc váy dài, thường được các nữ vũ công flamenco mặc |
| bata de maternidaddanh từ | danh từ | Váy bà bầu |
| síndrome de la bata blanca | Hội chứng áo choàng trắng | |
| bata de baño | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Áo bảo hộ
- Áo bảo hộ, áo khoác bảo hộsmock
Ví dụ
- .Anh ấy đang mặc áo choàng dài.
- .Anh ấy mặc áo choàng trên bộ pijama.
- .Đánh lòng trắng trứng tới độ bông tuyết.