Dịch

smock

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Người miền Namdanh từA type of undergarment worn by women; a shift or slip.
  2. Chiếc áo cánh; một chiếc áo khoác ngoàidanh từA blouse; a smock frock.
  3. Liên quan đến một chiếc áo khoác; giống như một chiếc áo khoáctính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to a smock; resembling a smock
  4. Cung cấp hoặc mặc vào một chiếc áo khoác hoặc một chiếc áo khoác ngoàiđộng từngoại động từ (transitive)To provide with, or clothe in, a smock or a smock frock.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. smockNguyên thể (infinitive)
  2. smocksSố nhiều (plural)
  3. smockedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. smockingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

land smockdanh từChiếc váy hoặc trang phục kiểu áo khoác đơn giản được phụ nữ mặc khi đi làm hoặc mặc trang phục thường ngày quanh nhà hoặc ngoài vườn
smock milldanh từCối xay gió chỉ có phần nắp xoay để đón gió. Nó khác với một nhà máy bưu điện, nơi toàn bộ tòa nhà được xây dựng trên một trụ
smock-facedanh từVẻ mặt hoặc nước da nữ tính; khuôn mặt mịn màng, nữ tính
smock-facedtính từCó biểu hiện hoặc vẻ ngoài nữ tính; mặt mịn màng; có khuôn mặt nữ tính
smell-smockdanh từNgười đàn ông lăng nhăng
smock frockdanh từChiếc áo dài hoặc áo sơ mi thô được mặc bên ngoài quần áo khác của những người lao động ở nông trại
lady's smockdanh từLoài thực vật có tên là hoa cúc cu (Cardamine pratensis)
smock-smellingdanh từHoạt động tán tỉnh, dụ dỗ hoặc theo đuổi phụ nữ

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Bộ quần áo rộng rãi được mặc để bảo vệ bởi một họa sĩ
  1. Bộ quần áo rộng rãi được mặc để bảo vệ bởi một họa sĩ, v.vA loose garment worn as protection by a painter, etc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạismok
  2. từ tiếng Anh cổsmocc
  3. từ tiếng German nguyên thủy*smukkaz“something slipped into”

Ví dụ

  • []; ; , , .
  • , .
  • daddy's .

AI