Nghĩa chính
- Chiếc áo dài hoặc áo sơ mi thô được mặc bên ngoài quần áo khác của những người lao động ở nông trạidanh từA coarse frock, or shirt, worn over other clothing, as by farm labourers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- smock frockDạng gốc (base form)
- smock frocksSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , smock-frock ?
- , , .