Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
orling
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
ɔː
l
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Đứa trẻ còi cọc
danh từ
A stunted child.
2
Chiếc răng lược
danh từ
A tooth of a comb.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
orling
Dạng gốc
(base form)
orling
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Đứa trẻ còi cọc
2
Chiếc răng lược
1
Đứa trẻ còi cọc
2
Chiếc răng lược
1
Đứa trẻ còi cọc
2
Chiếc răng lược