Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
childhood memory
danh từ
(noun)
US
/ˈ
tʃ
aɪ
l
d
ˌ
h
ʊ
d
ˈ
m
ɪ
m
.
ə
.ɹ
i
/
Nghĩa chính
1
Kỷ niệm được hình thành trong những năm thơ ấu
danh từ
A memory formed during the childhood years.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
childhood memory
Dạng gốc
(base form)
childhood memor
ies
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Tell
me
about
your
best
childhood
memory
.
What's
your
earliest
childhood
memory
?
What's
your
favorite
childhood
memory
?
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Kỷ niệm được hình thành trong những năm thơ ấu
1
Kỷ niệm được hình thành trong những năm thơ ấu
1
Kỷ niệm được hình thành trong những năm thơ ấu