Dịch

childhood memory

danh từ (noun)
US/ˈtʃaɪldˌhʊd ˈmɪm.ə.ɹi/

Nghĩa chính

  1. Kỷ niệm được hình thành trong những năm thơ ấudanh từA memory formed during the childhood years.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. childhood memoryDạng gốc (base form)
  2. childhood memoriesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .
  • ?
  • ?

AI