Dịch

in regard

liên từ (conjunction)
UK/ɪn ɹɪˈɡɑːd/US/ɪn ɹɪˈɡɑɹd/

Nghĩa chính

  1. Từ; bởi vì; nhiều như; xem xét điều đó; đang xem xétliên từsince; because; inasmuch as; considering that; considering.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , ⁠ ,<?⁠ . ⁠ deuice?
  • .
  • .

AI