Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
in regard
liên từ
(conjunction)
UK
/
ɪ
n
ɹ
ɪ
ˈ
ɡ
ɑː
d
/
US
/
ɪ
n
ɹ
ɪ
ˈ
ɡ
ɑ
ɹ
d
/
Nghĩa chính
1
Từ; bởi vì; nhiều như; xem xét điều đó; đang xem xét
liên từ
since; because; inasmuch as; considering that; considering.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
as
given that
seeing that
Cụm động từ
(phrasal verb)
in regard
to
Về việc; Về
in regard
of
Theo quan điểm của; xem xét
Ví dụ
Yet
,
in
regard
they
substance
passeth
his
,
And
that
iust
guerdon
may
befall
desert
,
<
br
?
To
him
we
yeeld
the
armour
of
the
prince
.
How
likes
don
Balthazar
of
this
deuice
?
I
think
she
was
wrong
in
regard
to
that
.
Please
be
cautious
in
regard
to
scam
email
.
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
Từ
1
Từ
1
Từ