Dịch

liss

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự cứu tế; xoa dịu; sự giảm nhẹ; sự ngừng lại; giải phóngdanh từkhông đếm được (uncountable)Relief; ease; abatement; cessation; release.
  2. An ủi; niềm hạnh phúcdanh từkhông đếm được (uncountable)Comfort; happiness.
  3. Sự nghỉ ngơi khỏi nỗi đaudanh từkhông đếm được (uncountable)A respite from pain.
  4. Giảm bớt; làm nhẹ đi; dịu điđộng từngoại động từ (transitive)To ease; lighten; relieve; abate.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Chấm dứt
  1. Chấm dứt; dừng lạiTo cease; stop.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilis
  2. từ tiếng Anh cổliss
  3. từ tiếng German nguyên thủy*linþisjō“rest”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilissen
  2. từ tiếng Anh cổlissan“to subdue”

AI