liss
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự cứu tế; xoa dịu; sự giảm nhẹ; sự ngừng lại; giải phóngdanh từkhông đếm được (uncountable)Relief; ease; abatement; cessation; release.
- An ủi; niềm hạnh phúcdanh từkhông đếm được (uncountable)Comfort; happiness.
- Sự nghỉ ngơi khỏi nỗi đaudanh từkhông đếm được (uncountable)A respite from pain.
- Giảm bớt; làm nhẹ đi; dịu điđộng từngoại động từ (transitive)To ease; lighten; relieve; abate.
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Chấm dứt
- Chấm dứt; dừng lạiTo cease; stop.
Họ từ (word family)
cùng gốc lissNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạilis
- từ tiếng Anh cổliss
- từ tiếng German nguyên thủy*linþisjō“rest”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạilissen
- từ tiếng Anh cổlissan“to subdue”