Dịch

console

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. An ủidanh từA stand-alone cabinet designed to stand on the floor; especially, one integrated with home entertainment equipment, such as a TV or stereo system.
  2. Bàn điều khiển, bảng điều khiểndanh từA desk-like cabinet, table, or stand upon which controls, instruments, and displays are mounted.
  3. Bàn điều khiển, thiết bị giám sátdanh từAn instrument with displays and an input device that is used to monitor and control an electronic system.
  4. An ủi, dỗ dànhđộng từngoại động từ (transitive)To comfort (someone) in a time of grief, disappointment, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. consoleNguyên thể (infinitive)
  2. consolesSố nhiều (plural)
  3. consoledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. consolingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

centre consoledanh từHộc để đồ giữa xe
console oneself with somethingTự an ủi bằng điều gì
console someoneAn ủi ai đó
console tabledanh từBàn kê sát tường
game consoledanh từMáy chơi trò chơi điện tử video
games consoledanh từMáy chơi game
video game consoledanh từThiết bị điện tử chuyên dụng được thiết kế để chơi trò chơi điện tử, đặc biệt là khi kết hợp với TV
console gamedanh từTrò chơi điện tử có thể chơi trên bảng điều khiển trò chơi điện tử được kết nối với tivi gia đình

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Thiết bị đầu cuối
  1. Thiết bị đầu cuối, màn hình và bàn phímThe keyboard and screen of a computer or other electronic device.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápconsole“bracket”
động từ
  1. mượn từ tiếng Phápconsoler
  2. từ tiếng Latinhcōnsōlor“to console, offer solace”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*selh₂-“mercy, comfort”

Ví dụ

  • film's .Âm nhạc của bộ phim phát ra ầm ĩ từ tủ máy nghe nhìn.
  • , signalman's ; [...]Bàn điều khiển của cabin trung tâm Glasgow mới được chia thành bốn phần, mỗi phần tạo một góc với nhau và mỗi phần thường do một nhân viên điều độ tín hiệu kiểm soát; [...]
  • .Các hệ máy chơi game tiếp tục giành thêm thị phần trên thị trường trò chơi điện tử.

AI