Dịch

inconsolable

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không thể nguôi, không thể an ủi được, không thể giải khâytính từNot consolable; unable to be consoled or comforted, usually due to grief, disappointment, or other distress.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inconsolableDạng gốc (base form)
  2. more inconsolableSo sánh hơn (comparative)
  3. most inconsolableSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

in-consolable

  1. từ tiếng Pháp trung đạiinconsolable
  2. từ tiếng Latinhinconsolabilis

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Salah trông có vẻ không thể nguôi ngoai khi được dẫn ra khỏi sân và Sergio Ramos có chút căng thẳng khi đưa ra một cái ôm đầy cảm thông trên đường rời sân.
  • một mối sầu không nguôi

AI