unconsolable
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không thể an ủi, không thể giải khuây, không thể làm nguôi đượctính từSynonym of inconsolable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unconsolableDạng gốc (base form)
- more unconsolableSo sánh hơn (comparative)
- most unconsolableSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- một nỗi đau buồn không thể làm cho nguôi được
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa