tempestuoso
B2tính từ (adjective)
/tempesˈtwoso/
Nghĩa chính
- Bão tố, giông bãotính từtempestuous, stormy
- Dữ dội, hỗn loạn, đầy sóng giótính từturbulent
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tempestuosoDạng gốc (base form)
- tempestuosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- tempestuososGiống đực số nhiều (masculine plural)
- tempestuosaGiống cái (feminine)
Họ từ (word family)
cùng gốc tempestuosoTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Những giáo điều của quá khứ bình yên không còn phù hợp với hiện tại đầy sóng gió.
- .Những khu vực ẩm ướt và giông bão sẽ ngày càng ẩm ướt và giông bão hơn.