Dịch

tempestuoso

B2tính từ (adjective)
/tempesˈtwoso/

Nghĩa chính

  1. Bão tố, giông bãotính từtempestuous, stormy
  2. Dữ dội, hỗn loạn, đầy sóng giótính từturbulent

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tempestuosoDạng gốc (base form)
  2. tempestuosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. tempestuososGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. tempestuosaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

cùng gốc tempestuoso

Ví dụ

  • .Những giáo điều của quá khứ bình yên không còn phù hợp với hiện tại đầy sóng gió.
  • .Những khu vực ẩm ướt và giông bão sẽ ngày càng ẩm ướt và giông bão hơn.

AI