Dịch

turbid

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có cặn hoặc trầm tích bị xáo trộn; không rõ ràng. (của chất lỏng)tính từHaving the lees or sediment disturbed; not clear. (of a liquid)
  2. Khói hoặc sương mùtính từSmoky or misty.
  3. Không rõ ràng; bối rối; mơ hồtính từUnclear; confused; obscure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. turbidDạng gốc (base form)
  2. more turbidSo sánh hơn (comparative)
  3. most turbidSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiturbide
  2. từ tiếng Latinhturbidus“disturbed”

Ví dụ

  • cách phát biểu lộn xộn không rõ ràng
  • , , .
  • , , , .

AI