Dịch

turbidity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng đục; độ đụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being turbid; turbidness.
  2. Thước đo độ trong suốt của chất lỏng (đơn vị đo bao gồm Đơn vị đo độ đục Nephelometric (NTU))danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The measure of transparency of a fluid (units of measurement include Nephelometric Turbidity Unit (NTU)).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. turbidityDạng gốc (base form)
  2. turbiditiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

turbidity currentdanh từDòng chảy xuống dốc nhanh (không khí hoặc nước) mang theo phù sa

Nguồn gốc (etymology)

turbid-ity

  1. mượn từ tiếng Latinhturbiditās

Ví dụ

  • , , .

AI