Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
turbiedad
C2
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/tuɾbjeˈdad/
Nghĩa chính
1
Độ đục
danh từ
turbidity, murkiness
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
turbidity
Tình trạng đục; độ đục
Ví dụ
Es
un
consejo
que
jamás
conduce
a
malos
resultados
,
porque
cuando
conectan
los
micrófonos
para
dirigirse
a
la
ciudadanía
la
dictadura
siempre
establece
conexiones
con
la
turbiedad
.
AI
1
Độ đục
1
Độ đục
1
Độ đục