turbidly
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một cách đục ngầu; với sự lầy lội hoặc nhầm lẫntrạng từIn a turbid manner; with muddiness or confusion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- turbidlyDạng gốc (base form)
- more turbidlySo sánh hơn (comparative)
- most turbidlySo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Kiêu hãnh
- Kiêu hãnh; ngạo mạnproudly; haughtily