Dịch

raucous

C1tính từ (adjective)
UK/ˈɹɔːkəs/US/ˈɹɔkəs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Khàn khàn, chói tai, thô ráptính từHarsh and rough-sounding.
  2. Hỗn loạn, ồn ào, náo nhiệttính từDisorderly and boisterous.
  3. Ồn ào, inh ỏi, chói taitính từLoud and annoying.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. raucousDạng gốc (base form)
  2. more raucousSo sánh hơn (comparative)
  3. most raucousSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhraucus“hoarse, husky, raucous”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Ban đêm, tiếng động ồn ào vang lên ở đầm lầy.
  • .Các hành vi phá hoại đã bị thực hiện bởi một đám say xỉn náo loạn.
  • .Những người hàng xóm mới đã có một cuộc cãi vã ầm ĩ vào lúc gần sáng đêm qua.

AI