Nghĩa chính
- Khàn khàn, chói tai, thô ráptính từHarsh and rough-sounding.
- Hỗn loạn, ồn ào, náo nhiệttính từDisorderly and boisterous.
- Ồn ào, inh ỏi, chói taitính từLoud and annoying.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- raucousDạng gốc (base form)
- more raucousSo sánh hơn (comparative)
- most raucousSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhraucus“hoarse, husky, raucous”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Ban đêm, tiếng động ồn ào vang lên ở đầm lầy.
- .Các hành vi phá hoại đã bị thực hiện bởi một đám say xỉn náo loạn.
- .Những người hàng xóm mới đã có một cuộc cãi vã ầm ĩ vào lúc gần sáng đêm qua.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hỗn loạn