Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
disorderliness
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc tính chất của tình trạng hỗn loạn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being disorderly.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
disorderliness
disorderl
y
Lộn xộn, bừa bãi, không ngăn nắp
tính từ, danh từ, trạng từ
orderliness
Thực tế là có sự sắp xếp đều đặn, hợp lý và có hệ thống
danh từ
orderly
Phục tùng kỷ luật
tính từ, danh từ, trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
disorderly
+
-ness
AI
1
Trạng thái hoặc tính chất của tình trạng hỗn loạn
1
Trạng thái hoặc tính chất của tình trạng hỗn loạn
1
Trạng thái hoặc tính chất của tình trạng hỗn loạn