jumbled
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Lộn xộn, hỗn độntính từIn disarray, mixed up.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jumbledDạng gốc (base form)
- more jumbledSo sánh hơn (comparative)
- most jumbledSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lộn xộn
Họ từ (word family)
cùng gốc jumbledVí dụ
- . , .bị xáo trộn bởi những sóng gió cuộc đời
- , , .Cuốn tạp chí là một mớ hỗn độn những câu chuyện cười, truyện ngắn và tin tức nghiêm túc
- "", "".Nếu bạn xáo trộn chữ 'Tokyo', bạn có thể được chữ 'Kyoto'