Dịch

jumbled

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Lộn xộn, hỗn độntính từIn disarray, mixed up.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jumbledDạng gốc (base form)
  2. more jumbledSo sánh hơn (comparative)
  3. most jumbledSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lộn xộn

Họ từ (word family)

cùng gốc jumbled

Ví dụ

  • . , .bị xáo trộn bởi những sóng gió cuộc đời
  • , , .Cuốn tạp chí là một mớ hỗn độn những câu chuyện cười, truyện ngắn và tin tức nghiêm túc
  • "", "".Nếu bạn xáo trộn chữ 'Tokyo', bạn có thể được chữ 'Kyoto'

AI