Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
lousily
trạng từ
(adverb)
/ˈ
l
aʊ
z
ɪ
l
i
/
Nghĩa chính
1
Đê tiện, bần tiện
trạng từ
In a lousy manner, poorly or vilely.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
lousily
Dạng gốc
(base form)
more lousily
So sánh hơn
(comparative)
most lousily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
lousy
+
-ly
AI
1
Đê tiện
1
Đê tiện
1
Đê tiện