Nghĩa chính
- Rận mudanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Pubic lice.
- Hai con mộtdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A dice roll of two aces.
- Số nhiều của crabdanh từplural of crab
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crabđộng từthird-person singular simple present indicative of crab
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| purser's crabsdanh từ | danh từ | Giày do hải quân cấp |
| crab oildanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với carap oil |
Ví dụ
- .Các bạn bị rận mu rồi.
- ?Các bạn có bị rận mu không?
- .Chúng tôi đã mua cua sống cho bữa tối.