Dịch

crabby

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan tới hoặc giống với cua; giống cuatính từRelating to or resembling crabs; crablike.
  2. Rất nhiều cuatính từAbounding with crabs.
  3. Rõ ràng bị kích thích hoặc khó chịu; cáu kỉnh, cáu kỉnh, trong tâm trạng khó chịu; hay phàn nàn hoặc tìm lỗi một cách khó chịutính từVisibly irritated or annoyed; grouchy, irritable, in a foul mood; given to complaining or finding fault in an annoyed way.
  4. Cua; khó khăn hoặc bối rốitính từCrabbed; difficult or perplexing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crabbyDạng gốc (base form)
  2. crabbierSo sánh hơn (comparative)
  3. crabbiestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , " ," 20 .
  • " , ?" ", , . ."

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI