crabbed
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tính khí thất thường hoặc gắt gỏngtính từBad-tempered or cantankerous.
- Bị chật chội, cong vẹotính từCramped, bent.
- Đông đúc và khó đọctính từCrowded together and difficult to read.
- Hướng vào một góc so với đường băng trong quá trình tiếp cận và hạ cánh để bù cho gió ngượctính từPointed at an angle to the runway during approach and landing to compensate for a crosswind.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crabbedDạng gốc (base form)
- more crabbedSo sánh hơn (comparative)
- most crabbedSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thực hiện với máy bay của mình hướng vào một góc so với đường băng để bù cho gió ngược
- Thực hiện với máy bay của mình hướng vào một góc so với đường băng để bù cho gió ngược; được thực hiện với cua khác 0Performed with one's aircraft pointed at an angle to the runway to compensate for a crosswind; performed with nonzero crab.
Họ từ (word family)
cùng gốc crabbedVí dụ
- chữ khó đọc
- , , ; […]
- , -52' fully-steerable .