Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
something awful
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
ˈ
ɔː
f
ʊ
l
/
US
/ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
ˈɔ
f
ə
l
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Mãnh liệt hoặc cực kỳ; tệ quá; theo cách tồi tệ nhất
trạng từ
Intensely or extremely; badly; in the worst way.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
something terrible
something good
something fierce
something bad
Ví dụ
He
wants
to
get
out
of
there
something
awful
,
but
he
just
doesn't
have
the
money
.
Have
you
done
something
awful
?
Something
awful
happened
to
me
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Mãnh liệt hoặc cực kỳ
1
Mãnh liệt hoặc cực kỳ
1
Mãnh liệt hoặc cực kỳ