Dịch

limitations là số nhiều của limitation

limitation

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự hạn chếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of limiting or the state of being limited.
  2. Giới hạn, ràng buộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A restriction; a boundary, real or metaphorical, caused by some thing or some circumstance.
  3. Khuyết điểmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An imperfection or shortcoming that limits something's use or value.
  4. Thời hạn pháp lýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A time period after which some legal action may no longer be brought.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. limitationDạng gốc (base form)
  2. limitationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • limitation (on sth)sự hạn chế (về cái gì)

Cụm từ (phrase)

budget limitationHạn chế ngân sách
legal limitationHạn chế pháp lý
limitation of liabilityGiới hạn trách nhiệm
limitation on importsHạn chế nhập khẩu
physical limitationHạn chế thể chất
time limitationGiới hạn thời gian
self-limitationdanh từTính tự giới hạn; hành động lựa chọn để giới hạn bản thân
fee simple subject to executory limitationdanh từĐồng nghĩa với fee simple subject to executory interest

Ví dụ

  • , , 1957, 8 6 , 9, .Các toa xe thì giống các toa của những đơn vị diesel-điện của Hampshire đã đưa vào hoạt động từ tháng chín năm 1957, nhưng thân xe rộng 8ft 6in thay vì 9ft, do những giới hạn của khổ giới hạn tải trọng trên tuyến Đường sắt miền Đông Nam.
  • client's ten-year .Luật sư đã giành được sự miễn tội bằng cách kéo vụ án của khách hàng rõ ràng có tội ra quá thời hạn pháp lý mười năm.
  • .Sự đúng đắn của giới hạn là cần thiết cho sự phát triển của thực tại.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

limit-ation

  1. mượn từ tiếng Latinhlimitatio

AI