limitations là số nhiều của limitation
Nghĩa chính
- Sự hạn chếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of limiting or the state of being limited.
- Giới hạn, ràng buộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A restriction; a boundary, real or metaphorical, caused by some thing or some circumstance.
- Khuyết điểmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An imperfection or shortcoming that limits something's use or value.
- Thời hạn pháp lýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A time period after which some legal action may no longer be brought.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- limitationDạng gốc (base form)
- limitationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- limitation (on sth)sự hạn chế (về cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| budget limitation | Hạn chế ngân sách | |
| legal limitation | Hạn chế pháp lý | |
| limitation of liability | Giới hạn trách nhiệm | |
| limitation on imports | Hạn chế nhập khẩu | |
| physical limitation | Hạn chế thể chất | |
| time limitation | Giới hạn thời gian | |
| self-limitationdanh từ | danh từ | Tính tự giới hạn; hành động lựa chọn để giới hạn bản thân |
| fee simple subject to executory limitationdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với fee simple subject to executory interest |
Ví dụ
- , , 1957, 8 6 , 9, .Các toa xe thì giống các toa của những đơn vị diesel-điện của Hampshire đã đưa vào hoạt động từ tháng chín năm 1957, nhưng thân xe rộng 8ft 6in thay vì 9ft, do những giới hạn của khổ giới hạn tải trọng trên tuyến Đường sắt miền Đông Nam.
- client's ten-year .Luật sư đã giành được sự miễn tội bằng cách kéo vụ án của khách hàng rõ ràng có tội ra quá thời hạn pháp lý mười năm.
- .Sự đúng đắn của giới hạn là cần thiết cho sự phát triển của thực tại.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc limitationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- limitdễ nhầmthường chỉ điểm yếu hoặc sự hạn chế về khả năng