Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuế địa phươngdanh từA local tax, paid originally to the lord or ruler and later to a sheriff.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scotDạng gốc (base form)
- scotsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| scot-freetrạng từ, tính từ | trạng từ, tính từ | Không có hậu quả hoặc hình phạt, miễn phí mà không cần thanh toán |
| Scot.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Scotland |
| West Scotdanh từ riêng | danh từ riêng | Đại học West of Scotland, được sử dụng đặc biệt sau các chữ cái sau danh nghĩa cho biết tình trạng tốt nghiệp |
| scot and lotdanh từ | danh từ | Thuế giáo xứ được đặt cho các đối tượng tùy theo khả năng của họ |
| a canny Scot's answercụm từ | cụm từ | Câu trả lời nước đôi |
| scoto-tiền tố | tiền tố | Bóng tối |
| Rome-scot | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cơn thịnh nộ
- A fury; a fit of temper.
Xuất hiện ở từ khác
- Scottdễ nhầmScot thường dùng cho người có nguồn gốc Scotland; Scott là họ hoặc tên riêng Anh.
Họ từ (word family)
cùng gốc scot- scotchKết thúc, chấm dứtđộng từ, danh từ, tính từB2
- scotiaĐường gờ (ở) chân cộtdanh từC2
- scoticSau hoàng hôntính từ
- scotaleCuộc uống rượu bắt buộc, trong đó lãnh chúa, người lâm nghiệp, cảnh sát trưởng hoặc quận hạt yêu cầu tất cả đàn ông, nếu bị trừng phạt, phải mua hoặc đóng góp cho một cuộc tụ tập để uống rượudanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiscot
- từ tiếng Anh cổsċot
- từ tiếng Bắc Âu cổskot
Cùng gốc (doublet)shot
Ví dụ
- . […] . , " ," , .Những người da đen đang trong tâm trạng rất hung dữ. [...] Ông Lawson, nghe tin những người da đen ở thượng nguồn đang "nổi cơn thịnh nộ", và sợ rằng bọn trẻ có thể rơi vào tay họ, nên đã cùng nhóm nhỏ của mình bắt đầu truy đuổi.
- .Mary đã kết hôn với một người Scotland.
- phải chịu tiền đóng góp thuế má