scotale
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cuộc uống rượu bắt buộc, trong đó lãnh chúa, người lâm nghiệp, cảnh sát trưởng hoặc quận hạt yêu cầu tất cả đàn ông, nếu bị trừng phạt, phải mua hoặc đóng góp cho một cuộc tụ tập để uống rượudanh từAn enforced bout of drinking, in which a lord, forester, sheriff, or beadle required all men, on pain of punishment, to purchase or contribute to a gathering for drinking.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scotaleDạng gốc (base form)
- scotalesSố nhiều (plural)