Dịch

Scott

A1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)thán từ (interjection)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. họ Scottdanh từ riêngA1an English surname originating as a nickname for someone of Scottish ancestry
  2. tên Scott, tên nam Scottdanh từ riêngA1a male given name derived from the surname Scott

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ScottDạng gốc (base form)
  2. ScottsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

great scottthán từTrời đất ơi
Scott Citydanh từ riêngCộng đồng chưa hợp nhất ở Thị trấn Fairbanks, Quận Sullivan, Indiana, Hoa Kỳ
Scott-opentính từCủa tập con O của tập được sắp thứ tự một phần P: sao cho nó là tập trên và không thể truy cập được bằng các phép nối có hướng, tức là tất cả các tập có hướng D có giá trị tối đa trong O đều có giao khác trống với O
Fort Scottdanh từ riêngThành phố, quận lỵ của Quận Bourbon, Kansas, Hoa Kỳ
Scott Basedanh từ riêngTrạm nghiên cứu trên đảo Ross ở Nam Cực
Scott Countydanh từ riêngMột trong 75 quận ở Arkansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Waldron. Được đặt theo tên của Andrew Scott
Scott syndromedanh từChứng rối loạn chảy máu bẩm sinh hiếm gặp do khiếm khuyết trong cơ chế tiểu cầu cần thiết cho quá trình đông máu
Scott-continuoustính từCho hai tập thứ tự từng phần P và Q, hàm f: P → Q giữa chúng là liên tục Scott nếu nó bảo toàn mọi siêu có hướng

20 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 18
Danh từ (noun) 1
Thán từ (interjection) 1
Đô thị ở Quebec
  1. Đô thị ở Quebec, CanadaA municipality of La Nouvelle-Beauce Regional County Municipality, Quebec, Canada.

Ví dụ

  • . ?Chào buổi sáng. Cô có phải là Jackie Scott không?
  • .Anh ấy đã cố chọc cho Scott cười.
  • “, , ?” “, ! . ? ?”Thế nào, tôi phải tìm việc cho ba mươi nghìn công nhân mỏ than chứ, đúng không? Trời ơi, đầu óc đỉnh thật! Tôi chưa từng nghĩ tới chuyện đó. Dạo này anh thế nào rồi? Công việc tới đâu rồi?

AI