Nghĩa chính
- Chứng rối loạn chảy máu bẩm sinh hiếm gặp do khiếm khuyết trong cơ chế tiểu cầu cần thiết cho quá trình đông máudanh từkhông đếm được (uncountable)A rare congenital bleeding disorder due to a defect in a platelet mechanism required for blood coagulation.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Aarskog-Scott syndromedanh từ | danh từ | Bệnh di truyền có đặc điểm là tầm vóc thấp bé, các bất thường trên khuôn mặt, các dị tật về xương và bộ phận sinh dục |