Dịch

Scottish

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thuộc Scotland, của Scotlandtính từOf a thing or concept, of or pertaining to Scotland.
  2. Người Scotland, gốc Scotlandtính từOf a person, native to, born in or whose ancestors originally came from Scotland.
  3. Tiếng Anh Scotlanddanh từ riêngScottish English, the varieties of English spoken in Scotland.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ScottishDạng gốc (base form)
  2. more ScottishSo sánh hơn (comparative)
  3. most ScottishSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

scottish accentGiọng Scotland
scottish highlandsVùng cao nguyên Scotland
scottish parliamentQuốc hội Scotland
Scottish Englishdanh từ riêngMột loạt các ngôn ngữ tiếng Anh được sử dụng chủ yếu ở Scotland
Scottish playdanh từ riêngVở kịch Macbeth của William Shakespeare
Scottish Bordersdanh từ riêngCác khu vực của Scotland và Anh tiếp giáp với biên giới giữa hai nước
full Scottish breakfastdanh từBữa sáng gồm cá kềm và cháo, đôi khi bao gồm các món ăn Scotland khác như bánh yến mạch và haggis
Scottish Gaelicdanh từ riêngNgôn ngữ Gaelic của Scotland, được sử dụng chủ yếu ở phía bắc và phía tây của đất nước

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Người Scotland
  1. the people of Scotland.

Ví dụ

  • .Đó là một cái tên của Scotland.
  • .Bạn không thể là người Scotland được.
  • .Tôi thích giọng Scotland.

AI