Scottish
A2tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thuộc Scotland, của Scotlandtính từOf a thing or concept, of or pertaining to Scotland.
- Người Scotland, gốc Scotlandtính từOf a person, native to, born in or whose ancestors originally came from Scotland.
- Tiếng Anh Scotlanddanh từ riêngScottish English, the varieties of English spoken in Scotland.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ScottishDạng gốc (base form)
- more ScottishSo sánh hơn (comparative)
- most ScottishSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| scottish accent | Giọng Scotland | |
| scottish highlands | Vùng cao nguyên Scotland | |
| scottish parliament | Quốc hội Scotland | |
| Scottish Englishdanh từ riêng | danh từ riêng | Một loạt các ngôn ngữ tiếng Anh được sử dụng chủ yếu ở Scotland |
| Scottish playdanh từ riêng | danh từ riêng | Vở kịch Macbeth của William Shakespeare |
| Scottish Bordersdanh từ riêng | danh từ riêng | Các khu vực của Scotland và Anh tiếp giáp với biên giới giữa hai nước |
| full Scottish breakfastdanh từ | danh từ | Bữa sáng gồm cá kềm và cháo, đôi khi bao gồm các món ăn Scotland khác như bánh yến mạch và haggis |
| Scottish Gaelicdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Gaelic của Scotland, được sử dụng chủ yếu ở phía bắc và phía tây của đất nước |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Người Scotland
- the people of Scotland.
Họ từ (word family)
cùng gốc ScottishNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đó là một cái tên của Scotland.
- .Bạn không thể là người Scotland được.
- .Tôi thích giọng Scotland.
Xuất hiện ở từ khác
- Scotlanddễ nhầmScottish là tính từ chỉ người hoặc thứ thuộc Scotland, còn Scotland là tên quốc gia.