escocés
C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/eskoˈθes/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Scotland (từ hoặc bản địa đến Scotland)tính từScottish (from or native to Scotland)
- Thuộc Scotlandtính từScottish (pertaining to Scotland)
- Người Scotlanddanh từa Scotsman
- Làm xót, làm rátđộng từsecond-person singular voseo present indicative of escocer
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gaélico escocés | Tiếng Gaelic Scotland (ngôn ngữ) | |
| cinta escocesadanh từ | danh từ | Băng dính |
| falda escocesadanh từ | danh từ | Váy |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tiếng Scots
- Scots (language)
Ví dụ
- ¿ , ?
- .
- Tom .