Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Miếng gỗ hoặc tấm da cứng được đặt trên các tấm vải liệm và các dây buộc khác để ngăn chặn sự va chạm của thiết bị chạydanh từA piece of wood or stiff hide placed over shrouds and other rigging to prevent chafe by the running gear.
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- ScotchmanDạng gốc (base form)
- Scotchmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flying Scotchmancụm từ | cụm từ | Xe lửa tốc hành Luân-đôn Ê-đin-bơ |
| Scotchmans Leaddanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Thành phố Ballarat, miền trung phía tây Victoria, Úc |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người đàn ông đến từ Scotland
- A man from Scotland.