Dịch

lightscot

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại thuế bắt buộc phải trả cho nến hoặc dầu thắp đèn nhà thờdanh từkhông đếm được (uncountable)A tax exacted to pay for candles or oil for lighting church lamps.

Nguồn gốc (etymology)

AI