Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
lightscot
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Loại thuế bắt buộc phải trả cho nến hoặc dầu thắp đèn nhà thờ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A tax exacted to pay for candles or oil for lighting church lamps.
Nguồn gốc
(etymology)
light
+
scot
AI
1
Loại thuế bắt buộc phải trả cho nến hoặc dầu thắp đèn nhà thờ
1
Loại thuế bắt buộc phải trả cho nến hoặc dầu thắp đèn nhà thờ
1
Loại thuế bắt buộc phải trả cho nến hoặc dầu thắp đèn nhà thờ