Nghĩa chính
- Trang điểm, mỹ phẩm hoặc ứng dụng của nó, đặc biệt là khi sử dụng ở sân khấu hoặc sử dụng quá mứcdanh từkhông đếm được (uncountable)Makeup, cosmetics, or its application, especially in theatrical or excessive use.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- maquillageDạng gốc (base form)
- maquillagesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápmaquillage
Ví dụ
- – – , , .