Dịch

structural

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
US/ˈstɹʌk(t͡)ʃəɹəl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc cấu trúc, công trình kiến trúctính từOf, relating to, or having structure.
  2. Thuộc kết cấu xây dựngtính từInvolving the mechanics of construction.
  3. Thép kết cấu, thép xây dựngdanh từStructural steel, used in construction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. structuralDạng gốc (base form)
  2. structuralsSố nhiều (plural)
  3. more structuralSo sánh hơn (comparative)
  4. most structuralSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

structural engineerdanh từThiết kế xây dựng
structural steeldanh từCác loại thép được sử dụng để chế tạo vật liệu xây dựng được sử dụng trong các công trình (như tòa nhà, tàu và máy móc), bao gồm dầm, tấm, giá đỡ và tấm kim loại. Điển hình là bất kỳ loại thép có hàm lượng carbon thấp đến carbon trung bình, hợp kim thấp nào, có thể được sản xuất hàng loạt với giá cả phải chăng ở dạng cán nóng và cán nguội
structural patterndanh từMẫu thiết kế giúp tạo mối quan hệ giữa các thực thể dễ dàng hơn
structural failuredanh từMất khả năng chịu tải của một bộ phận hoặc bộ phận bên trong kết cấu hoặc của chính kết cấu đó. Sự phá hủy kết cấu bắt đầu khi vật liệu trong kết cấu bị ứng suất tới giới hạn cường độ của nó, do đó gây ra gãy xương hoặc biến dạng quá mức
structural sciencedanh từCác môn học mô tả các cấu trúc chung, phổ quát của thế giới thực
structural researchdanh từLĩnh vực nghiên cứu và phân tích trong kiến trúc sử dụng các nghiên cứu và chi tiết từ thiên nhiên hoặc các nguồn khác để sản xuất hoặc tạo ra một cấu trúc mới. Nó được sử dụng trong thiết kế và kiến trúc để bắt chước các cấu trúc và cải thiện chúng, mang lại cho chúng cảm giác nghệ thuật nhất định. Nghiên cứu kết cấu còn có thể được gọi là nghệ thuật kết cấu hoặc thiết kế kết cấu
structural integritydanh từĐộ bền kết cấu
structural formuladanh từCác biểu diễn sơ đồ khác nhau về cấu trúc của một phân tử cho thấy các nguyên tử của nó liên kết với nhau như thế nào, với loại liên kết nào và sự hiện diện của bất kỳ điện tích nào

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , : , , .Các tác giả cho rằng những khác biệt về cấu trúc này củng cố các báo cáo trước đó về sự khác biệt về tính cách: những người theo chủ nghĩa tự do có xu hướng quản lý thông tin mâu thuẫn tốt hơn, trong khi những người bảo thủ được cho là giỏi hơn trong việc nhận diện các mối đe dọa, các nhà nghiên cứu cho biết.
  • .An-giê-ri cần những cải cách mang tính cấu trúc.
  • .An-giê-ri có những vấn đề mang tính cấu trúc.

AI