estructural
B2tính từ (adjective)
/estɾuɡtuˈɾal/
Nghĩa chính
- Cấu trúctính từstructural
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- estructuralDạng gốc (base form)
- estructuralesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cambio estructural | Thay đổi cơ cấu | |
| problema estructural | Vấn đề cấu trúc | |
| pilar estructural | Cột trụ kết cấu | |
| deterioro estructural | Xuống cấp kết cấu | |
| el racismo estructural | Phân biệt chủng tộc cấu trúc | |
| complejidad estructural | Độ phức tạp cấu trúc | |
| inestabilidad estructural | Bất ổn cấu trúc | |
| reorganización estructural | Tái tổ chức cấu trúc |
Họ từ (word family)
cùng gốc estructuralNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , , . .Các cải cách tổ chức và cấu trúc là thứ phụ, tức là đến sau. Cải cách đầu tiên phải là cải cách thái độ.
- , , .Con nhện quá giỏi đến mức dường như đã hoàn thành các khóa học về kỹ thuật cấu trúc, hoá học, kiến trúc và khoa học thông tin.
- , .Nefron là đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của thận, chịu trách nhiệm lọc sạch máu.