structurally
C1trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Xem structuraltrạng từkhông so sánh (not comparable)In terms of structure.
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- : , .Phòng vé nhà ga Harringay đã đóng cửa vĩnh viễn sau khi được tuyên bố không an toàn về mặt kết cấu.
- .Tiếng Esperanto không chỉ mang tính danh nghĩa mà còn về mặt cấu trúc là một ngôn ngữ quốc tế.
- .Tiếng Phêniki và tiếng Hê-brơ có cấu trúc tương tự nhau.