Dịch

structurally

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Xem structuraltrạng từkhông so sánh (not comparable)In terms of structure.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • : , .Phòng vé nhà ga Harringay đã đóng cửa vĩnh viễn sau khi được tuyên bố không an toàn về mặt kết cấu.
  • .Tiếng Esperanto không chỉ mang tính danh nghĩa mà còn về mặt cấu trúc là một ngôn ngữ quốc tế.
  • .Tiếng Phêniki và tiếng Hê-brơ có cấu trúc tương tự nhau.

AI