Dịch

structuralism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lý thuyết xã hội học coi các yếu tố của xã hội là một phần của cấu trúc gắn kết, tự hỗ trợdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A theory of sociology that views elements of society as part of a cohesive, self-supporting structure.
  2. Trường phái tư tưởng sinh học đề cập đến hành vi giống như quy luật của cấu trúc sinh vật và cách nó có thể thay đổi, nhấn mạnh rằng sinh vật là tổng thể, và do đó sự thay đổi ở một bộ phận nhất thiết phải tính đến bản chất liên kết với nhau của toàn bộ sinh vậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A school of biological thought that deals with the law-like behaviour of the structure of organisms and how it can change, emphasising that organisms are wholes, and therefore that change in one part must necessarily take into account the inter-connected nature of the entire organism.
  3. Chủ nghĩa cấu trúcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The theory that a human language is a self-contained structure related to other elements which make up its existence.
  4. Trường phái tư tưởng tập trung vào việc khám phá các yếu tố riêng lẻ của ý thức, cách chúng được tổ chức thành những trải nghiệm phức tạp hơn và cách những hiện tượng tinh thần này tương quan với các sự kiện vật lýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A school of thought that focuses on exploring the individual elements of consciousness, how they are organized into more complex experiences, and how these mental phenomena correlate with physical events.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. structuralismDạng gốc (base form)
  2. structuralismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

post-structuralismdanh từHọc thuyết bác bỏ những tuyên bố của chủ nghĩa cấu trúc về tính khách quan và nhấn mạnh đến tính đa nghĩa của ý nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Trong triết học toán học
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Trong triết học toán học, một lý thuyết cho rằng các lý thuyết toán học mô tả các cấu trúc và các đối tượng toán học được xác định một cách thấu đáo bởi vị trí của chúng trong các cấu trúc đóIn the philosophy of mathematics, a theory that holds that mathematical theories describe structures, and that mathematical objects are exhaustively defined by their place in such structures.

AI