Dịch

infrastructure

B2danh từ (noun)
UK/ˈɪnfɹəˌstɹʌkt͡ʃə/US/ˈɪnfɹəˌstɹʌkt͡ʃɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cơ sở hạ tầng, hạ tầngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The facilities, services and installations needed for the functioning of a community or society.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. infrastructureDạng gốc (base form)
  2. infrastructuresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

basic infrastructureHạ tầng cơ bản
critical infrastructureHạ tầng trọng yếu
improve infrastructureCải thiện hạ tầng
infrastructure investmentĐầu tư hạ tầng
infrastructure projectDự án hạ tầng
transport infrastructureHạ tầng giao thông
e-infrastructuredanh từHạ tầng công nghệ máy tính
Common Language Infrastructuredanh từ riêngĐặc tả mở mô tả mã thực thi và môi trường thời gian chạy tạo thành cốt lõi của Microsoft .NET Framework

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cơ sở hạ tầng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An underlying base or foundation for a building, organization, or system.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

infra-structure

  1. mượn từ tiếng Phápinfrastructure

Ví dụ

  • .Algérie có cơ sở hạ tầng tốt hơn.
  • tyranny's .Cơ sở hạ tầng của chế độ bạo quyền sống bám phụ thuộc vào sự bí mật để duy trì hiệu lực.
  • .Cơ sở hạ tầng của chúng ta đang xuống cấp nghiêm trọng.

AI