Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cơ sở hạ tầng, hạ tầngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The facilities, services and installations needed for the functioning of a community or society.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- infrastructureDạng gốc (base form)
- infrastructuresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| basic infrastructure | Hạ tầng cơ bản | |
| critical infrastructure | Hạ tầng trọng yếu | |
| improve infrastructure | Cải thiện hạ tầng | |
| infrastructure investment | Đầu tư hạ tầng | |
| infrastructure project | Dự án hạ tầng | |
| transport infrastructure | Hạ tầng giao thông | |
| e-infrastructuredanh từ | danh từ | Hạ tầng công nghệ máy tính |
| Common Language Infrastructuredanh từ riêng | danh từ riêng | Đặc tả mở mô tả mã thực thi và môi trường thời gian chạy tạo thành cốt lõi của Microsoft .NET Framework |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cơ sở hạ tầng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An underlying base or foundation for a building, organization, or system.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc infrastructure- infrastructuredCó cơ sở hạ tầngtính từ
- infrastructuralThuộc cơ sở hạ tầng, về cơ sở hạ tầngtính từ
- noninfrastructureKhông thuộc hoặc liên quan đến cơ sở hạ tầngtính từ
- cyberinfrastructureCác môi trường nghiên cứu hỗ trợ thu thập, lưu trữ, quản lý, tích hợp, trực quan hóa dữ liệu nâng cao, v.v. qua Internetdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Algérie có cơ sở hạ tầng tốt hơn.
- tyranny's .Cơ sở hạ tầng của chế độ bạo quyền sống bám phụ thuộc vào sự bí mật để duy trì hiệu lực.
- .Cơ sở hạ tầng của chúng ta đang xuống cấp nghiêm trọng.