infraestructura
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/ˌinfɾaˌestɾuɡˈtuɾa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cơ sở hạ tầng, hạ tầngdanh từinfrastructure
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- infraestructuraDạng gốc (base form)
- infraestructurasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| desarrollar la infraestructura | Phát triển cơ sở hạ tầng | |
| infraestructura vial | Hạ tầng giao thông đường bộ | |
| mejorar la infraestructura | Cải thiện cơ sở hạ tầng | |
| infraestructura básica | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cơ sở hạ tầng
- base (forces and relations of production that produce the necessities and amenities of life)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cơ sở hạ tầng
Trái nghĩa