superstructure
C1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cấu trúc thượng tầngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any structure built above the top full deck (FM 55-501).
- Công trình bên trêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any material structure or edifice built on something else; that which is raised on a foundation or basis.
- Phần nổi công trìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)All that part of a building above the basement.
- Tầng trên đường sắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sleepers and fastenings, in distinction from the roadbed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- superstructureDạng gốc (base form)
- superstructuresSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kiến trúc thượng tầng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The social sphere of ideology which includes religion, art, politics, law and all traditional values.
Ví dụ
- , .Kiến trúc thượng tầng phát triển chậm hơn và có khả năng chống lại sự thay đổi cao hơn so với cơ sở hạ tầng kinh tế, đặc biệt là trong thời đại công nghiệp hiện đại của chủ nghĩa tư bản tiên tiến.
- . , , , .Nhiều người trong số các bạn nghĩ đến việc sống ở một quốc gia khác. Tôi nghĩ về việc sống trên một mặt trăng hay hành tinh khác, hoặc trong một cấu trúc thượng tầng không gian, như trong một trạm vũ trụ, như tôi thấy trong phim khoa học viễn tưởng.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa