restructure
B2động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tái cơ cấu, tổ chức lạiđộng từTo change the organization of.
- Tái cơ cấu nợđộng từTo modify the terms of a loan, providing relief to a debtor who would otherwise be forced to default.
- Sự tái cơ cấudanh từA reorganization.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- restructureNguyên thể (infinitive)
- restructuresNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- restructuredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- restructuringPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- restructure (sth)tái cơ cấu (cái gì)
Ví dụ
- , – – €230, .Valencia đang trong cơn khủng hoảng, một câu lạc bộ với hai sân vận động – một cái họ không thể bán và một cái họ không đủ tiền để xây xong – cùng khoản nợ 230 triệu euro, khoản nợ này đã được tái cơ cấu.
- 1990 .Chúng tôi nhận thấy điều này vào những năm 1990 khi các tổ chức trải qua những đợt tái cơ cấu khá nghiêm trọng.
- .Algeria cần tái cơ cấu nền kinh tế.
Họ từ (word family)
cùng gốc restructureNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha