Dịch

restructure

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tái cơ cấu, tổ chức lạiđộng từTo change the organization of.
  2. Tái cơ cấu nợđộng từTo modify the terms of a loan, providing relief to a debtor who would otherwise be forced to default.
  3. Sự tái cơ cấudanh từA reorganization.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. restructureNguyên thể (infinitive)
  2. restructuresNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. restructuredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. restructuringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • restructure (sth)tái cơ cấu (cái gì)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , – – €230, .Valencia đang trong cơn khủng hoảng, một câu lạc bộ với hai sân vận động – một cái họ không thể bán và một cái họ không đủ tiền để xây xong – cùng khoản nợ 230 triệu euro, khoản nợ này đã được tái cơ cấu.
  • 1990 .Chúng tôi nhận thấy điều này vào những năm 1990 khi các tổ chức trải qua những đợt tái cơ cấu khá nghiêm trọng.
  • .Algeria cần tái cơ cấu nền kinh tế.

AI