restructurist
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến chủ nghĩa tái cơ cấu; thúc đẩy tái cơ cấu một hệ thống hoặc thể chếtính từPertaining to restructurism; promoting the restructure of a system or institution.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , . […] ‘’ .