Dịch

restructurist

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến chủ nghĩa tái cơ cấu; thúc đẩy tái cơ cấu một hệ thống hoặc thể chếtính từPertaining to restructurism; promoting the restructure of a system or institution.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , . […] ‘’ .

AI