Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Có khả năng tạo hìnhtính từCapable of forming something.
- Tạo mô mớitính từCapable of producing new tissue.
- Cấu tạo từtính từPertaining to the formation of words; specifically, of an affix: forming words through inflection.
- Tác nhân cấu tạodanh từA thing which causes formation to occur.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- formativeDạng gốc (base form)
- formativesSố nhiều (plural)
- more formativeSo sánh hơn (comparative)
- most formativeSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| formative era | Giai đoạn hình thành |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Định hình
- Of or pertaining to the formation and subsequent growth of something.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , […] , ; , .Các giống lai [...] có cơ quan sinh sản mất chức năng, như có thể thấy rõ ở trạng thái của bộ phận sinh đực ở cả thực vật lẫn động vật; mặc dù các cơ quan tạo hình tự thân vẫn có cấu trúc hoàn hảo, theo như hiển thị qua kính hiển vi.
- .Những năm tháng định hình của tôi được trải qua ở một thành phố nội đô.
- .Các quan chức WHO cho biết điều này đặc biệt đáng ngại vì chính trong độ tuổi định hình này mà các mối quan hệ lành mạnh được thiết lập.