Dịch

formative

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Có khả năng tạo hìnhtính từCapable of forming something.
  2. Tạo mô mớitính từCapable of producing new tissue.
  3. Cấu tạo từtính từPertaining to the formation of words; specifically, of an affix: forming words through inflection.
  4. Tác nhân cấu tạodanh từA thing which causes formation to occur.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. formativeDạng gốc (base form)
  2. formativesSố nhiều (plural)
  3. more formativeSo sánh hơn (comparative)
  4. most formativeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

formative eraGiai đoạn hình thành

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Định hình
  1. Of or pertaining to the formation and subsequent growth of something.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , […] , ; , .Các giống lai [...] có cơ quan sinh sản mất chức năng, như có thể thấy rõ ở trạng thái của bộ phận sinh đực ở cả thực vật lẫn động vật; mặc dù các cơ quan tạo hình tự thân vẫn có cấu trúc hoàn hảo, theo như hiển thị qua kính hiển vi.
  • .Những năm tháng định hình của tôi được trải qua ở một thành phố nội đô.
  • .Các quan chức WHO cho biết điều này đặc biệt đáng ngại vì chính trong độ tuổi định hình này mà các mối quan hệ lành mạnh được thiết lập.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

form-ative

  1. từ tiếng Anh trung đạiformatyve
  2. từ tiếng Pháp cổformatif
  3. từ tiếng Latinh trung đạiformātīvus
danh từ
  1. mượn từ tiếng ĐứcFormativ
  2. từ tiếng Pháp trung đạiformatif
  3. từ tiếng Pháp cổformatif

AI