Nghĩa chính
- Mang tính khuôn mẫutính từConventionalized.
- Sáo rỗng, bắt chướctính từImitative; unoriginal; trite.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- formulaicDạng gốc (base form)
- more formulaicSo sánh hơn (comparative)
- most formulaicSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- Lời chào mang tính khuôn mẫu
- .Bộ phim truyền hình đó trở nên rất sáo rỗng trong vài mùa gần đây.
- .Cách suy nghĩ của anh ấy khá khuôn mẫu.
Họ từ (word family)
cùng gốc formulaic- formulaicityTrạng thái hoặc điều kiện mang tính công thứcdanh từ
- formulaicallyMột cách có tính công thức; theo một công thức đã được xác lậptrạng từ
- formulaicnessTrạng thái hoặc điều kiện của công thức; tuân theo một công thức hoặc mô hình có thể dự đoán đượcdanh từ
- unformulaicKhông theo công thức; nguyên bảntính từ
Từ liên quan (related word)