Dịch

formulaic

B1tính từ (adjective)
US/ˌfɔɹmjəˈleɪ.ɪk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Mang tính khuôn mẫutính từConventionalized.
  2. Sáo rỗng, bắt chướctính từImitative; unoriginal; trite.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. formulaicDạng gốc (base form)
  2. more formulaicSo sánh hơn (comparative)
  3. most formulaicSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Lời chào mang tính khuôn mẫu
  • .Bộ phim truyền hình đó trở nên rất sáo rỗng trong vài mùa gần đây.
  • .Cách suy nghĩ của anh ấy khá khuôn mẫu.

AI