Dịch

wrest

C2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Vặn mạnh, kéo giậtđộng từngoại động từ (transitive)To pull or twist violently.
  2. Giật lấy, chiếm lấyđộng từngoại động từ (transitive)To obtain by pulling or violent force.
  3. Chiếm đoạt, giật lấyđộng từngoại động từ (transitive)To seize.
  4. Sự vặn mạnh, sự giậtdanh từThe act of wresting; a wrench or twist; distortion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wrestNguyên thể (infinitive)
  2. wrestsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. wrestedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wrestingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

saw wrestdanh từBộ cưa
wrest blockdanh từKhối gỗ trong đàn piano, thường được làm từ nhiều mảnh để đóng các chốt vật vào đó
wrestle withđộng từĐối mặt, vật lộn
wrestling boutTrận đấu vật
wrestling ringdanh từSân khấu nơi diễn ra một trận đấu vật
wrest-harrowChưa có nghĩa
wrest pinChưa có nghĩa
wrest plankChưa có nghĩa

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 5
Bóp méo
  1. ngoại động từ (transitive)Bóp méo, xuyên tạcTo distort, to pervert, to twist.

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwresten
  2. từ tiếng Anh cổwrǣstan“to twist forcibly, wrench”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*wraistijaną
danh từ
  1. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*wreiḱ-

Ví dụ

  • .Anh ta giật lấy chiếc điều khiển từ tay tôi và đổi kênh.
  • […] , , , .Người ca sĩ rong đeo quanh cổ một sợi dây chuyền bạc, treo chìa khóa lên dây để chỉnh âm hạc cầm của ông.
  • cố moi ra một lời thú tội

AI