wrest
C2động từ (verb)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Vặn mạnh, kéo giậtđộng từngoại động từ (transitive)To pull or twist violently.
- Giật lấy, chiếm lấyđộng từngoại động từ (transitive)To obtain by pulling or violent force.
- Chiếm đoạt, giật lấyđộng từngoại động từ (transitive)To seize.
- Sự vặn mạnh, sự giậtdanh từThe act of wresting; a wrench or twist; distortion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| saw wrestdanh từ | danh từ | Bộ cưa |
| wrest blockdanh từ | danh từ | Khối gỗ trong đàn piano, thường được làm từ nhiều mảnh để đóng các chốt vật vào đó |
| wrestle withđộng từ | động từ | Đối mặt, vật lộn |
| wrestling bout | Trận đấu vật | |
| wrestling ringdanh từ | danh từ | Sân khấu nơi diễn ra một trận đấu vật |
| wrest-harrow | Chưa có nghĩa | |
| wrest pin | Chưa có nghĩa | |
| wrest plank | Chưa có nghĩa |
7 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 5
Bóp méo
- ngoại động từ (transitive)Bóp méo, xuyên tạcTo distort, to pervert, to twist.
Họ từ (word family)
cùng gốc wrestNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiwresten
- từ tiếng Anh cổwrǣstan“to twist forcibly, wrench”
- từ tiếng German nguyên thủy*wraistijaną
danh từ
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*wreiḱ-
Ví dụ
- .Anh ta giật lấy chiếc điều khiển từ tay tôi và đổi kênh.
- […] , , , .Người ca sĩ rong đeo quanh cổ một sợi dây chuyền bạc, treo chìa khóa lên dây để chỉnh âm hạc cầm của ông.
- cố moi ra một lời thú tội