Nghĩa chính
- Đối mặt, vật lộnđộng từngoại động từ (transitive)To agonize over (something); to debate a quandary or endeavor to come to a conclusion about a difficult issue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wrestle withNguyên thể (infinitive)
- wrestles withNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- wrestled withQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- wrestling withPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wrestle with a pigđộng từ | động từ | Tham gia vào một cuộc đấu tranh với một đối thủ được hưởng lợi từ cuộc đấu tranh ngay cả khi không giành chiến thắng |
| wrestle with something | Vật lộn với cái gì | |
| wrestle with a problem | Đau đầu giải quyết một vấn đề | |
| wrestle with one's conscience | Day dứt lương tâm |
Ví dụ
- .
- , : ?
- . .