Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Khổ (sách, giấy, bìa…)danh từThe layout of a publication or document.
- Định dạng, hình thức trình bàydanh từThe form of presentation of something.
- Định dạng tệp, kiểu tệpdanh từA file type.
- Định dạng, thiết lập bố cụcđộng từTo create or edit the layout of a document.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- formatNguyên thể (infinitive)
- formatsSố nhiều (plural)
- formattedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- formattingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- format sthđịnh dạng cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| file formatdanh từ | danh từ | Khuôn dạng tập tin |
| E-formatdanh từ | danh từ | Ký hiệu khoa học cho các số dấu phẩy động, trong đó ví dụ: 51,75 sẽ được biểu thị là 0,5175E+02 (nghĩa là 0,5175 × 10²) |
| large formatdanh từ | danh từ | Định dạng ảnh có kích thước 4 × 5 inch (102 × 127 mm) hoặc lớn hơn |
| radio formatdanh từ | danh từ | Nội dung tổng thể được phát trên đài phát thanh, nhắm đến đối tượng khán giả cụ thể ít nhiều theo một loại chương trình nhất định |
| format stringdanh từ | danh từ | Chuỗi ký tự văn bản dùng làm mẫu cho các chuỗi khác, chẳng hạn như dd/MM/yyyy cho một ngày |
| medium formatdanh từ | danh từ | Định dạng ảnh ở giữa khung hình đầy đủ hoặc 35mm (36 × 24 mm) và định dạng lớn (127 × 102 mm) |
| Harvard formatdanh từ | danh từ | Phương pháp tham chiếu trong dấu ngoặc đơn theo ngày tác giả, một trong nhiều định dạng tiêu chuẩn để trích dẫn thông tin từ bất kỳ nguồn nào về mặt thư mục |
| package formatdanh từ | danh từ | Loại kho lưu trữ chứa các chương trình máy tính và siêu dữ liệu bổ sung theo yêu cầu của người quản lý gói |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Định dạng chương trình phát thanh
- The type of programming that a radio station broadcasts; such as a certain genre of music, news, sports, talk, etc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc formatNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápformat
- từ tiếng ĐứcFormat
- từ tiếng Latinh mớiliber
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đài phát thanh đã thay đổi hình thức của chương trình buổi tối.
- , , 2 4.Để cài đặt Linux, bạn phải định dạng một phân vùng chính thành một định dạng tương thích, chẳng hạn như EXT2 hoặc EXT4.
- Japan's . Corporation's .Tập đoàn Toshiba của Nhật Bản đã chấm dứt cuộc chiến định dạng về các đầu đĩa DVD thế hệ tiếp theo sau khi thông báo vào tuần này rằng tập đoàn sẽ ngừng sản xuất đầu đĩa và đầu ghi DVD HD. Thông báo này đã mở đường cho công nghệ Blu-ray của đối thủ là Sony trở thành tiêu chuẩn công nghiệp cho video độ nét cao.